冷門

lěng mén lãnh môn

Hán Việt: lãnh môn · Pinyin: lěng mén

Tổng quan

một nhánh ít được chú ý (của nghệ thuật, khoa học, thể thao, v.v.) | nghĩa bóng: một người hoàn toàn không được biết đến nhưng thắng trong một cuộc thi ít lưu ý; ít chú ý; ngành nghề ít được quan tâm。原指賭博時很少有人下注的一門。現比喻很少有人從事的、不時興的工作、事業等。 過去地質學是冷門兒。 trước đây môn địa chất là môn học ít được quan tâm.

Cấu tạo: (lãnh) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một nhánh ít được chú ý (của nghệ thuật, khoa học, thể thao, v.v.) | nghĩa bóng: một người hoàn toàn không được biết đến nhưng thắng trong một cuộc thi ít lưu ý; ít chú ý; ngành nghề ít được quan tâm。原指賭博時很少有人下注的一門。現比喻很少有人從事的、不時興的工作、事業等。 過去地質學是冷門兒。 trước đây môn địa chất là môn h…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受人漠視、乏人問津的事物或行業。如:「冷門科系」、「冷門行業」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)原指赌博时很少有人下注的一门。现比喻很少有人从事的、不时兴的工作、事业等过去地质学是~儿。

Eng

  • CC-CEDICT a neglected branch (of arts, science, sports etc)|fig. a complete unknown who wins a competition
  • Cihui a neglected branch (of arts, science, sports etc); fig. a complete unknown who wins a competition

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

热门