冷顫

lěng zhan lãnh chiến

Hán Việt: lãnh chiến · Pinyin: lěng zhan

Tổng quan

biến thể của 冷戰|冷战

Cấu tạo: (lãnh) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 冷戰|冷战

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因寒冷或緊張而發抖。如:「他走出暖和的屋子,一陣冷風迎面吹來,不禁打了個冷顫。」《醒世姻緣傳》第一六回:「晁夫人懷著一肚皮悶氣,走到房裡看他,只見晁源一陣陣冷顫。晁夫人看了一會,說道:『我拿件衣裳來與你蓋蓋。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因寒冷或害怕浑身突然发抖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因寒冷或害怕浑身突然发抖。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 冷戰|冷战[leng3 zhan5]
  • Cihui 冷顫 lěngzhàn n. <coll.> shiver