冷風
lãnh phong
Hán Việt: lãnh phong · Pinyin: lěng fēng
Tổng quan
gió lạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui gió lạnh (ví với những lời bàn lui)。比喻背地里散佈的消極言論。 吹冷風。 thổi gió lạnh. 刮冷風。 thổi gió lạnh.
- Cihui gió lạnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寒涼陰冷的風。《淮南子.俶真》:「是故凍者假兼衣于春,而暍者望冷風于秋。」《三國演義》第七七回:「就室中起一陣冷風,燈滅復明,抬頭見一人立於燈下。」 2.背地裡流傳的消極言論。如:「別在軍中刮冷風,這很容易影響士氣的。」
Eng
- Cihui 冷風 lěngfēng* n. 1. cold breeze/wind 2. rumor; gossip M:¹zhèn
ja
- JMdict cold wind|chilly breeze|(blast of) cold air