暖烘烘

nuǎn hōng hōng noãn hồng hồng

Hán Việt: noãn hồng hồng · Pinyin: nuǎn hōng hōng

Tổng quan

ấm áp | dễ chịu | ấm lòng

Cấu tạo: (noãn) + (hồng) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm áp | dễ chịu | ấm lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溫暖的樣子。元.陳德和〈落梅風.寒江釣叟〉曲:「他道縱如圖畫裡,則不如銷金帳暖烘烘地。」《儒林外史》第五三回:「陳木南身上暖烘烘,十分煩躁,起來脫去了一件衣服。」也作「暖溶溶」、「暖融融」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容很暖和; 形容暖热。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容很暖和。 2.形容暖热。

Eng

  • CC-CEDICT nice and warm|cozy|heartwarming
  • Cihui nice and warm; cozy; heartwarming

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

冷飕飕 · 薄溼溼