冷飲

lěng yǐn lãnh ẩm

Hán Việt: lãnh ẩm · Pinyin: lěng yǐn

Tổng quan

đồ uống lạnh đồ uống lạnh; thức uống lạnh; nước giải khát ướp lạnh。涼的飲料,大多是甜 的,如汽水、酸海湯等。

Cấu tạo: (lãnh) + (ẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ uống lạnh đồ uống lạnh; thức uống lạnh; nước giải khát ướp lạnh。涼的飲料,大多是甜 的,如汽水、酸海湯等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清涼的飲料。如:「炎炎夏日,人們最喜歡喝冷飲。」《南史.卷四六.列傳.張邵》:「俄而起坐,曰:『熱不可忍,乞冷飲。』嗣伯以水與之,一飲一升,病都差。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凉的饮料,大多是甜的,如汽水、酸梅汤等。

Eng

  • CC-CEDICT cold drink
  • Cihui cold drink