飲

yǐnẩmNôm ấm

Hán Việt: ẩm · Pinyin: yǐn · Nôm: ấm

Tổng quan

Đồ uống. Như rượu, tương gọi là ẩm. Luận ngữ [論語] : Nhất đan tự, nhất biều ẩm [一簞食, 一瓢飲] (Ung dã [雍也]) Một giỏ cơm, một bầu nước

飲俴 · 飲光 · 飲冰 · 飲器 · 飲場 · 飲子 · 飲彈 · 飲徒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǐn
Hán Việtẩm
Âm Nômhẩm
Quảng Đôngjam2
Mân Namím
Nhật BảnNOMU
Hàn QuốcUM
Chú âmㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổqimh
Baxter-Sagartq(r)[u]mʔ
Hán ngữ Thượng cổq(r)[u]mʔ
Phản thiết於錦切
Thanh mẫu影
Vận寑
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đồ uống. Như rượu, tương gọi là ẩm. Luận ngữ [論語] : Nhất đan tự, nhất biều ẩm [一簞食, 一瓢飲] (Ung dã [雍也]) Một giỏ cơm, một bầu nước. Uống. Như ẩm tửu [飲酒] uống rượu, ẩm thủy [飲水] uống nước, v.v. Ngậm nuốt. Như ẩm hận [飲恨] nuốt giận, nghĩa là mang mối hận âm thầm ở trong không lộ ra ngoài. Một âm là ấm. Cho uống. Như ấm chi dĩ tửu [飲之以酒] cho uống rượu

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hẩm cơm hẩm, hẩm hiu [Eng: inferior quality rice, unfortune]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ẩm ẩm ướt [Eng: moist, clammy and wet]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc là ẩm thực nội thương
  • Bảng Tra Chữ Nôm ỡm ỡm ờ [Eng: to do something in a familiar wat]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.喝。如:「茹毛飲血」。《孟子.告子上》:「冬日則飲湯,夏日則飲水。」《史記.卷七.項羽本紀》:「項王曰:『壯士,賜之卮酒。』則與斗卮酒。噲拜謝,起,立而飲之。」晉.陸機〈猛虎行〉:「渴不飲盜泉水,熱不息惡木陰。」_x000D_ 2.特指喝酒。如:「小飲」、「對飲」。唐.聶夷中〈飲酒樂〉詩:「一飲解百結,再飲破百憂。」《儒林外史》第四○回:「我和你們眾百姓在此痛飲一天,也是緣法。」_x000D_ 3.含忍、懷著。南朝梁.江淹〈恨賦〉:「自古皆有死,莫不飲恨而吞聲。」《魏書.卷六○.列傳.韓麒麟》:「及會公卿,議王之罪,莫不俛眉飲氣,唯諮是從。」_x000D_ 4.沒入、隱沒。《呂氏春秋.季秋紀.精通》:「養由基射兕中石,矢乃飲羽,誠平兕也。」《漢書.卷九二.游俠傳.朱家》:「然終不能伐其能,飲其德。」_x000D_ [名]_x000D_ 可喝的流質食物。如:「冷飲」。《周禮.天官冢宰.酒正》:「辨四飲之物:一曰清,二曰醫,三曰漿,四曰酏。」《論語.雍也》:「一簞食,一瓢飲,在陋巷,人不堪其憂,回也不改其樂。」

Eng

  • CC-CEDICT to drink
  • CC-CEDICT to give (animals) water to drink
  • JMdict drinking (sometimes esp. alcohol)
  • JMdict drink
  • JMdict drinking party

ja

  • JMdict 飲(いん)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 酓 · 淾 · 㱃 · 𣤗 · 𣲎 · 𣵂 · 𨡢 · 𨡳 · 𩚕 · 𩚜 · 淾 · 酓