冻原

dòng yuánđống nguyên

Hán Việt: đống nguyên · Pinyin: dòng yuán

Tổng quan

lãnh nguyên (những vùng Bắc Cực trơ trụi, bằng phẳng, nơi tầng đất cái đã bị đóng băng vĩnh cửu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

苔原。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

氣候嚴寒,最暖月均溫恆在攝氏十度以下,僅生長地衣、苔蘚類植物的地區。如加拿大北部和歐亞大陸濱臨北極海區域及格陵蘭沿海一帶,都有凍原分布。

Cấu tạo: 凍 (đống) + 原 (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đài nguyên
  • Google Alex v6 tundra
  • VietPhrases lãnh nguyên
  • Tần suất từ đồng rêu; đài nguyên; lãnh nguyên
  • Biên soạn 凍原 dòngyuán n. tundra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氣候嚴寒,最暖月均溫恆在攝氏十度以下,僅生長地衣、苔蘚類植物的地區。如加拿大北部和歐亞大陸濱臨北極海區域及格陵蘭沿海一帶,都有凍原分布。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苔原。

Eng

  • JMdict tundra
  • Cihui tundra
  • Cihui 凍原 dòngyuán n. tundra
  • Tần suất từ 凍原 dòngyuán n. tundra

Đức

  • Handedict Tundra (S, Geo)

ja

  • JMdict 凍原(とうげん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

冻人 · 冻伤 · 冻僵 · 冻冰 · 冻卵 · 冻品 · 冻土 · 冻害