dòng đống

Hán Việt: đống · Pinyin: dòng

Tổng quan

đóng băng cảm thấy rất lạnh thạch hoặc đông sương

凍乾 · 凍冰 · 凍冷 · 凍原 · 凍干 · 凍死 · 凍瘃 · 凍瘡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindòng
Hán Việtđống
Quảng Đôngdung3
Mân Namtàng
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨㄥˋ
Hán ngữ Trung cổtung
Baxter-Sagarttˤoŋ-s
Hán ngữ Thượng cổtˤoŋ-s
Phản thiết多貢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước đông, nước đá. Phàm chất lỏng đông lại tục cũng gọi là {đống}. Thường đá mỏ trong suốt cũng gọi là {đống}. Rét. Như {đống nỗi} [凍餒] đói rét.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đống đống (xem đông) [Eng: crowded]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gióng gióng giả [Eng: to repeatedly promise to do something]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rúng rẻ rúng [Eng: think little of, slight, hold cheap]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: gióng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.食物湯汁或含有膠質材料的汁液等,凝結成的半固體。如:「魚凍」、「肉凍」、「果凍」。 2.姓。如明代有凍秦。 [動] 1.液體或含水分的東西遇冷而凝結。如:「冰凍」、「冷凍」、「天寒地凍」。《禮記.月令》:「孟冬之月,……水始冰,地始凍。」唐.李賀〈贈陳商〉詩:「柴門車轍凍,日下榆影瘦。」 2.受冷或感到冷。如:「凍得發抖。」

Eng

  • CC-CEDICT to freeze|to feel very cold|aspic or jelly

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤多貢切,東去聲。【說文】冰也。【禮·月令】孟冬,地始凍。孟春,東風解凍。【風俗通】冰壯曰凍。又【唐韻】德紅切【集韻】【韻會】都籠切,𠀤音東。義同。

Thuyết Văn

仌也。 从仌。東聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

初凝曰仌。仌壯曰凍。又於水曰冰。於他物曰凍。故月令曰。水始冰。地始凍。 多貢切。九部。

【凍】 (đống) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 仌 (băng) | Thanh phù (聲符): 東 (đang) Phiên thiết: Đa cống thiết Thượng tự: 多 (đa) | Hạ tự: 貢 (cống) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đống (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: băng (Cùng nghĩa như chữ [) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 涷 · 冻 · 涷 · 冻 · 冻