凍

dòngđốngNôm rúng

Hán Việt: đống · Pinyin: dòng · Nôm: rúng

Tổng quan

Nước đông, nước đá

凍乾 · 凍冰 · 凍冷 · 凍原 · 凍干 · 凍死 · 凍瘃 · 凍瘡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindòng
Hán Việtđống
Âm Nômđóng
Quảng Đôngdung3
Mân Namtàng
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc동
Chú âmㄉㄨㄥˋ
Hán ngữ Trung cổtung
Baxter-Sagarttˤoŋ-s
Hán ngữ Thượng cổtˤoŋ-s
Phản thiết多貢切
Thanh mẫu端
Vận東
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước đông, nước đá. Phàm chất lỏng đông lại tục cũng gọi là đống. Thường đá mỏ trong suốt cũng gọi là đống. Rét. Như đống nỗi [凍餒] đói rét

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đông 凍 ◎ Nôm: 冬 AHV: đống. Chuỗi đồng nguyên: đống - đông (đặc) - đóng (băng) - đọng (sương). ① đgt. đóng thành, đọng thành, kết thành. (Ngôn chí 14.2)‖ Giang san dạm được đồ hai bức, Thế giới đông nên ngọc một bầu. (Ngôn chí 19.6). ② đgt. đúc nên. Bút thiêng Ma Cật, tay khôn mạc, Câu kháo Huyền Huy, ý chửa đông. (Thủy thiên nhất 213.6)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dộng 凍 / 棟 ◎ (đống), 棟 (đống). Mối quan hệ đ- ~ d-. “dộng chuông: trở đầu chày mà dộng cái chuông” [Paulus của 1895: 244]. dộng xát hoá thành gióng (Nôm: 󱢼), ”Gióng: khua động làm cho nghe tiếng. Gióng trống. Gióng trống ba. Gióng chuông. Gióng chiêng. Gióng lệnh” [Paulus của 1895: 381-382]. Thế kỷ XVII, dộng có xu hướng chuyển thành tính từ, như: trí khôn tâu dộng thánh hoàng (thiền, 7), tâu dộng còn được ghi trong từ điển của Taberd 1838 (tr.114). Nhưng ở thế kỷ XIV- xv, dộng vẫn là một động từ, như: thơ dâng ca tụng dộng đan đình (HĐQA 12b), các chữ Nôm được dùng để ghi là 口用, 洞, 董. Nay…
  • Giản Dị Hán Nôm đóng đóng băng [Eng: to freeze]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đông đông cứng [Eng: freeze]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đống đống (xem đông) [Eng: crowded]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gióng gióng giả [Eng: to repeatedly promise to do something]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rúng rẻ rúng [Eng: think little of, slight, hold cheap]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: gióng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.食物湯汁或含有膠質材料的汁液等,凝結成的半固體。如:「魚凍」、「肉凍」、「果凍」。 2.姓。如明代有凍秦。 [動] 1.液體或含水分的東西遇冷而凝結。如:「冰凍」、「冷凍」、「天寒地凍」。《禮記.月令》:「孟冬之月,……水始冰,地始凍。」唐.李賀〈贈陳商〉詩:「柴門車轍凍,日下榆影瘦。」 2.受冷或感到冷。如:「凍得發抖。」

Eng

  • CC-CEDICT to freeze, to feel very cold, aspic or jelly

other

  • Nguồn khác Gò. Đồi. 󰝧凍䓝爲伏 Khỉn đoỏng muổng vì vủc (Kh.Kh.) Lên rừng xoài tha thẩn

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤多貢切,東去聲。【說文】冰也。【禮·月令】孟冬,地始凍。孟春,東風解凍。【風俗通】冰壯曰凍。又【唐韻】德紅切【集韻】【韻會】都籠切,𠀤音東。義同。

Thuyết Văn

仌也。 从仌。東聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

初凝曰仌。仌壯曰凍。又於水曰冰。於他物曰凍。故月令曰。水始冰。地始凍。 多貢切。九部。

【凍】 (đống) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 仌 (băng) , Thanh phù (聲符): 東 (đang) Phiên thiết: Đa cống thiết Thượng tự: 多 (đa) , Hạ tự: 貢 (cống) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đống (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: băng (Cùng nghĩa như chữ [) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 涷 · 冻 · 涷 · 冻 · 冻