凍瘡
đống sang
Hán Việt: đống sang · Pinyin: dòng chuāng
Tổng quan
tê cóng | cước
Nghĩa
Việt
- Cihui tê cóng | cước
- Cihui đống sang đống sang ☆Nhọt lạnh, chỉ vết nứt nẻ trên da khi trời quá lạnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。指因未達冰點所引起之局部皮膚血管異常收縮,產生之組織紅腫,所形成的瘡。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 局部皮肤因受低温损害而成的疮。
Eng
- CC-CEDICT frostbite|chilblains
- Cihui frostbite; chilblains
ja
- JMdict chilblains|frostbite