净圣

tịnh thánh

Hán Việt: tịnh thánh

Tổng quan

tịnh thánh (術語)清淨之聖者也,聖者雖無不淨,然此稱其上位之人也。法華經普門品偈曰:「觀世音淨聖,於苦惱死厄,能為作依怙。」☸

Cấu tạo: (tịnh) + (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tịnh thánh (術語)清淨之聖者也,聖者雖無不淨,然此稱其上位之人也。法華經普門品偈曰:「觀世音淨聖,於苦惱死厄,能為作依怙。」☸