淨心

jìng xīn tịnh tâm

Hán Việt: tịnh tâm · Pinyin: jìng xīn

Tổng quan

sự cắt bao quy đầu

Cấu tạo: (tịnh) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cắt bao quy đầu
  • Cihui tịnh tâm (術語)吾人本具之自性清淨之心也。宗鏡錄二十六曰:「破妄我而顯真我之門。斥情心而歸淨心之道。」密教金剛界譬之於內明之月輪。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清淨無妄之心。陳.江總〈入攝山棲霞寺〉詩:「淨心抱冰雪,暮齒逼桑榆。」