净柱

tịnh trụ

Hán Việt: tịnh trụ

Tổng quan

TỊNH TRỤ (1601-1654) Thiền tăng cuối đời Minh, đầu đời Thanh, họ Trần, hiệu Viễn Môn, người đời gọi là »Viễn Môn Tịnh Trụ Thiền sư«, người Long Khê (Phúc Kiến) Trung Quốc. Từ nhỏ sư đã thích Phật điển, không ưa thế tục. Sau khi xuất gia thụ giới cụ túc, nhân đọc Đăng sử có sự cảm ngộ bèn đến chùa Viên Thông yết kiến Giác Lãng Đạo Thạnh, lại đến Thúy Nham tham kiến Ngọ Tinh Tịnh Quýnh có chỗ tỉnh n…

Cấu tạo: (tịnh) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỊNH TRỤ (1601-1654) Thiền tăng cuối đời Minh, đầu đời Thanh, họ Trần, hiệu Viễn Môn, người đời gọi là »Viễn Môn Tịnh Trụ Thiền sư«, người Long Khê (Phúc Kiến) Trung Quốc. Từ nhỏ sư đã thích Phật điển, không ưa thế tục. Sau khi xuất gia thụ giới cụ túc, nhân đọc Đăng sử có sự cảm…