淨賺

tịnh trám

Hán Việt: tịnh trám

Tổng quan

lưới, mạng (tóc, nhện...), cạm, bẫy, vải màn; vải lưới, mạng lưới, bắt bằng lưới, đánh lưới, thả lưới, giăng lưới, bủa lưới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh bẫy, che phủ bằng lưới, đan (lưới, võng...), đánh lưới, đan lưới, được lãi thực (là bao nhiêu), thực

Cấu tạo: (tịnh) + (trám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưới, mạng (tóc, nhện...), cạm, bẫy, vải màn; vải lưới, mạng lưới, bắt bằng lưới, đánh lưới, thả lưới, giăng lưới, bủa lưới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh bẫy, che phủ bằng lưới, đan (lưới, võng...), đánh lưới, đan lưới, được lãi thực (là bao nhiêu), thực

Eng

  • Cihui 凈賺 jìngzhuàn* v. have as net earnings; clear | Tā cóng zhè ²bǐ ¹jiāoyì zhōng ∼le liǎngwàn Měiyuán. He had net earnings of twenty thousand US dollars from this deal.