凄恻

qī cèthê trắc

Hán Việt: thê trắc · Pinyin: qī cè

Tổng quan

đau khổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

哀痛; 悲伤耳边又响起那哀婉凄恻的声音, 不由心中凄恻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悲傷。《文選.江淹.別賦》:「是以行子腸斷,百感悽惻。」《紅樓夢》第一七回:「寶玉痛哭不已,李貴等好容易勸解半日方住,歸時猶是悽惻哀痛。」

Cấu tạo: 悽 (thê) + 惻 (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bi thương
  • Tần suất từ đau khổ , bi thương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲傷。《文選.江淹.別賦》:「是以行子腸斷,百感悽惻。」《紅樓夢》第一七回:「寶玉痛哭不已,李貴等好容易勸解半日方住,歸時猶是悽惻哀痛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哀痛; 悲伤耳边又响起那哀婉凄恻的声音, 不由心中凄恻。

Eng

  • Cihui heartbroken; sorrowful
  • Tần suất từ heartbroken; sorrowful

Từ liên quan

Gần nghĩa

凄凄 · 凄凉 · 凄切 · 凄厉 · 凄哀 · 凄婉 · 凄寒 · 凄怆