thê

Hán Việt: thê · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 淒 凄[qi1] buồn thương đau buồn

悽切 · 悽婉 · 愁悽 · 慘悽 · 悽傷 · 悽其 · 悽動 · 悽厲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthê
Quảng Đôngcai1
Mân Namtshi
Nhật BảnITAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˉ
Hán ngữ Trung cổche
Phản thiết七稽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thương. Như {thê sảng} [悽愴], {thê nhiên} [悽然] đều nghĩa là xót thương cả.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 悲傷、悲痛。《說文解字.心部》:「悽,痛也。」如:「悽慘」、「悲悽」。《楚辭.屈原.遠遊》:「意荒忽而流蕩兮,心愁悽而增悲。」《文選.江淹.別賦》:「是以行子腸斷,百感悽惻。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 淒|凄[qi1]|sad|mournful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】七稽切【集韻】【韻會】【正韻】千西切,𠀤音妻。【說文】痛也。从心妻聲。【集韻】悲也。【後漢·喬公祖傳】曹操過其墓,輒悽愴致祭奠。 又悽悽,饑病貌。【後漢·周黃徐姜申屠列傳贊】悽悽碩人,陵阿窮退。 又【韻會】七計切。恨也。

Thuyết Văn

痛也。从心。妻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

七稽切。十五部。

【悽】 (thê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 妻 (thê) Phiên thiết: Thất kê thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 稽 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' Suy luận: thê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thống (Đau đớn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 凄 · 凄 · 淒