惻
trắc
Hán Việt: trắc · Pinyin: cè
Tổng quan
đau buồn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cè |
|---|---|
| Hán Việt | trắc |
| Quảng Đông | caak1 |
| Mân Nam | tshik |
| Nhật Bản | ITAMU |
| Hàn Quốc | 측 |
| Chú âm | ㄘㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chrik |
| Phản thiết | 初力切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xót xa, bùi ngùi. Như {trắc nhiên bất lạc} [惻然不樂] bùi ngùi không vui. Thương xót. Trong lòng thương xót không nỡ làm khổ ai hay trông thấy sự khổ của người khác gọi là {trắc ẩn} [惻隱].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 悲痛。《說文解字.心部》:「惻,痛也。」《易經.井卦.九三》:「井渫不食,為我心惻,可用汲王明,並受其福。」《舊唐書.卷一六○.柳宗元傳》:「為騷文十數篇,覽之者為之悽惻。」 [形] 參見「惻惻」條。
Eng
- CC-CEDICT sorrowful
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢝔【唐韻】【正韻】初力切【集韻】【韻會】察色切,𠀤音測。【說文】痛也。从心則聲。【廣韻】愴也。【易·井卦】井渫不食,爲我心惻。【揚子·太𤣥經】翕繳惻惻。
Thuyết Văn
痛也。从心。則聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
初力切。一部。
【惻】 (trắc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 則 (tắc) Phiên thiết: Sơ lực thiết Thượng tự: 初 (sơ) | Hạ tự: 力 (lực) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thống (Đau đớn) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢝔 · 𢢥 · 恻 · 恻 · 恻