准予
chuẩn dư
Hán Việt: chuẩn dư · Pinyin: zhǔn yǔ
Tổng quan
cho phép
1.表示准许,同意。多用于公文。
公文上用以表示許可的意思。如:「准予備查」。
Nghĩa
Việt
- Cihui phê duyệt
- Cihui chấp thuận
- Tần suất từ cho phép , phê duyệt , chấp thuận; chuyết dư/chuyết dữ/chuẩn dư/chuẩn dữ: cho phép; cho là, gọi là; định tính chất, định phẩm chất, làm cho có đủ tư cách, làm cho có đủ khả năng, làm cho có đủ tiêu chuẩn; chuẩn bị đầy đủ điều kiện (để đảm nhiệm một chức vị gì...), hạn chế, dè dặt; làm nhẹ bớt, pha nước vào (rượu mạnh); (đùa cợt) pha vào rượu (nước lã), (ngôn ngữ học) hạn định, (+ for) có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ tiêu chuẩn, qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên thệ (để đảm nhiệm chức vụ gì...); cho phép
- Biên soạn 準予 hǔnyǔ v. grant; approve; permit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公文上用以表示許可的意思。如:「准予備查」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.表示准许,同意。多用于公文。
- Kaggle Zh-Vi qualify
Eng
- Cihui to grant; to approve; to permit
- Tần suất từ 準予 hǔnyǔ v. grant; approve; permit , Xiàofāng ∼ tā rùxué. The university has approved his application for admission
Đức
- Handedict erlauben, zulassen, zustimmen