zhǔn chuẩn

Hán Việt: chuẩn · Pinyin: zhǔn

Tổng quan

cho phép chấp thuận theo phù hợp với chính xác tiêu chuẩn chắc chắn nhất định sắp trở thành (cô dâu, con rể, v.v.) chuẩn- cận-

准予 · 准保 · 准信 · 准假 · 准備 · 准儿 · 准免 · 准入

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǔn
Hán Việtchuẩn
Quảng Đôngzeon2
Mân Namtsún
Nhật BảnNAZORAERU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨㄣˇ
Hán ngữ Trung cổcjyet
Baxter-Sagartturʔ
Hán ngữ Thượng cổturʔ
Phản thiết主尹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Định đúng. So sánh. Như {luật chuẩn đạo luận} [律准盜論] cứ luật cũng cho như ăn trộm. Chuẩn cho. Cứ. Như {chuẩn mỗ bộ tư hành} [准某部咨行] cứ như bản tư văn bộ mỗ. Chữ {chuẩn} [准] tục vẫn dùng như chữ {chuẩn} [準]. Giản thể của chữ [準].
  • Thiều Chửu Bằng phẳng. Thước thăng bằng (đánh thăng bằng). Phép mẫu mực. Như {tiêu chuẩn} [標準] mẫu mực, mực thước. Sửa soạn sẵn. Như {chuẩn bị} [準備] sắp sẵn đầy đủ. Một âm là {chuyết}. Ta đều quen đọc là {chuẩn}. Mũi, mũi cao lớn gọi là {long chuẩn} [隆準] mũi dọc dừa. Đỗ Phủ [杜甫] : {Cao đế t…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chổn lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang) [Eng: confusion,lying about in disorder and in the way]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chõn nơi chốn [Eng: approve, allow, permit; in accord]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chủn ngắn chun chủn [Eng: extremely short and tiny]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chuẩn tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực [Eng: standard; preparation; criterion]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuẩn Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuẩn Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chuẩn Xuất hiện 19 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.允許。如:「准許」、「上課不准遲到。」 2.確定。如:「准於某日上任。」 3.依據。如:「准某部公函。」 4.比照。如:「准前例科罪。」 5.折算、相抵。元.關漢卿《竇娥冤.楔子》:「我有心看上他與我家做個媳婦,就准了這四十兩銀子,豈不兩得其便。」 [形] 類比的、將來的。通「準」。如:「准尉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 准 (准本为凖的俗字,现为凖的简化字。但在未简化前,准习用的意义,与凖字有别) 公文用语 乃于战所,准当时兵士,人种树一株,以旌武功。--《周书·文帝纪下》 又如批准;照准;准如所请 (2) 引申为比照,作某类事物看待。如准前例办理;准平原;准尉 (3) 表示依据、根据。如准某部函 决定,必定 这准是使猛了劲,岔了气了。--《儿女英雄传》 折充;抵充 连身上外盖衣服,脱下准了店钱。--《醒世恒言》 新旧钱暂兼行,新钱 准zhǔn ⒈允许,许可~许。~假。照~。 ⒉依照,按照~此制作。 ⒊跟某类事物相似的~平原。 ⒋法则,标准~则。按此为~。 ⒌通"埻"。…

Eng

  • CC-CEDICT to allow|to grant|in accordance with|in the light of
  • CC-CEDICT accurate|standard|definitely|certainly|about to become (bride, son-in-law etc)|quasi-|para-

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】之允切【集韻】【韻會】主尹切,𠀤肫上聲。【說文】平也。【前漢·律歷志】繩直生準。準者,所以揆平取正也。【書·立政】準人。【正義】準人,正法之人,謂士官。 又均也。【禮·月令】先定準直。【正義】謂輕重平均。 又【周禮·冬官考工記】權之然後準之。【註】謂準擊平正之也。 又平準,漢官名。武帝置平準官,籠天下鹽鐵。 又則也,倣也。【易·繫辭】易與天地準。 又樂器,漢京房所作,以定律數。亦作准。【莊子·天道篇】平中準,大匠取法焉。【字林】準與準同。 又【唐韻】職悅切【集韻】【韻會】【正韻】朱劣切,𠀤音拙。【史記·高祖本紀】隆準而龍顏。【註】服虔曰:準,頰權也。文穎曰:準,鼻也。 又【集韻】數軌切【正韻】式軌切,𠀤音水。亦平也。一曰車轅脊不停水。 考證:〔【周禮·冬官考工記】準之,然後量之。【註】謂準擊平正之也。〕 謹按註係上句權之然後準之之註。謹將改準之然後量之句,改爲權之然後準之。

Thuyết Văn

平也。 从水。隼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂水之平也。天下莫平於水。水平謂之準。因之製平物之器亦謂之準。漢志。繩直生準。準者、所以揆平取正是也。因之凡平均皆謂之準。考工記準之然後量之、易繫辭易與天地準是也。 之允切。按隼卽鵻字。鵻从隹聲。準古音在十五部。讀之壘切。考工記故書準作水。○準、五經文字云字林作准。按古書多用准。葢魏晉時恐與淮字亂而別之耳。

【準】 (chuẩn ⟨chuyết⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 隼 (chuẩn) Phiên thiết: Chi duẫn thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 允 (duẫn) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'uẫn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: chuẩn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bình (Bằng phẳng. Như {thủ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 准 · 凖 · 𦎧 · 𪳙 · 准 · 凖 · 準 · 准 · 準 · 凖 · 准 · 準