准
chuẩnNôm trốn
Hán Việt: chuẩn · Pinyin: zhǔn · Nôm: trốn
Tổng quan
Bằng phẳng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǔn |
|---|---|
| Hán Việt | chuẩn |
| Âm Nôm | chổn |
| Quảng Đông | zeon2 |
| Mân Nam | tsún |
| Nhật Bản | NAZORAERU |
| Hàn Quốc | 준 |
| Chú âm | ㄓㄨㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyet |
| Baxter-Sagart | turʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | turʔ |
| Phản thiết | 主尹切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 準 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Định đúng. So sánh. Như luật chuẩn đạo luận [律准盜論] cứ luật cũng cho như ăn trộm. Chuẩn cho. Cứ. Như chuẩn mỗ bộ tư hành [准某部咨行] cứ như bản tư văn bộ mỗ. Chữ chuẩn [准] tục vẫn dùng như chữ chuẩn [準]. Giản thể của chữ [準]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chốn 准 ◎ Phiên khác: 準. dt. nơi. Ngoài chưng mọi chốn đều thông hết, bui một lòng người cực hiểm thay. (Mạn thuật 26.7)‖ (Trần tình 45.5)‖ (Thuật hứng 59.5)‖ (Tự thán 78.8, 86.6, 100.5)‖ (Tức sự 124.3)‖ (Bảo kính 167.8)‖ (Tích cảnh 211.2)‖ (Lão dung 239.1)
- Giản Dị Hán Nôm trốn trốn thoát [Eng: to flee, to escape]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chốn nơi chốn [Eng: place]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chốn nhiều quỉ mị dâm tà
- Bảng Tra Chữ Nôm chổn lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang) [Eng: confusion,lying about in disorder and in the way]
- Bảng Tra Chữ Nôm chõn nơi chốn [Eng: approve, allow, permit; in accord]
- Bảng Tra Chữ Nôm chủn ngắn chun chủn [Eng: extremely short and tiny]
- Bảng Tra Chữ Nôm chuẩn tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực [Eng: standard; preparation; criterion]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuẩn Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuẩn Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chuẩn Xuất hiện 19 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.允許。如:「准許」、「上課不准遲到。」 2.確定。如:「准於某日上任。」 3.依據。如:「准某部公函。」 4.比照。如:「准前例科罪。」 5.折算、相抵。元.關漢卿《竇娥冤.楔子》:「我有心看上他與我家做個媳婦,就准了這四十兩銀子,豈不兩得其便。」 [形] 類比的、將來的。通「準」。如:「准尉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 准 (准本为凖的俗字,现为凖的简化字。但在未简化前,准习用的意义,与凖字有别) 公文用语 乃于战所,准当时兵士,人种树一株,以旌武功。--《周书·文帝纪下》 又如批准; 照准; 准如所请 (2) 引申为比照,作某类事物看待。如准前例办理; 准平原; 准尉 (3) 表示依据、根据。如准某部函 决定,必定 这准是使猛了劲,岔了气了。--《儿女英雄传》 折充; 抵充 连身上外盖衣服,脱下准了店钱。--《醒世恒言》 新旧钱暂兼行,新钱 准zhǔn ⒈允许,许可~许。~假。照~。 ⒉依照,按照~此制作。 ⒊跟某类事物相似的~平原。 ⒋法则,标准~则。按此为~。 ⒌通"埻"。箭靶。 ⒍测定水平的东西~绳。水~。 ⒎正确~确。说得~。放之四海皆~。 ⒏一定,确实她~来。~能按时到达。 ⒐鼻子隆(高)~。 ⒑把握这件事我没~儿。
Eng
- CC-CEDICT to allow, to grant, in accordance with, in the light of
- CC-CEDICT accurate, standard, definitely, certainly, about to become (bride, son-in-law etc), quasi-, para-
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】之允切【集韻】【韻會】主尹切,𠀤肫上聲。【說文】平也。【前漢·律歷志】繩直生準。準者,所以揆平取正也。【書·立政】準人。【正義】準人,正法之人,謂士官。 又均也。【禮·月令】先定準直。【正義】謂輕重平均。 又【周禮·冬官考工記】權之然後準之。【註】謂準擊平正之也。 又平準,漢官名。武帝置平準官,籠天下鹽鐵。 又則也,倣也。【易·繫辭】易與天地準。 又樂器,漢京房所作,以定律數。亦作准。【莊子·天道篇】平中準,大匠取法焉。【字林】準與準同。 又【唐韻】職悅切【集韻】【韻會】【正韻】朱劣切,𠀤音拙。【史記·高祖本紀】隆準而龍顏。【註】服虔曰:準,頰權也。文穎曰:準,鼻也。 又【集韻】數軌切【正韻】式軌切,𠀤音水。亦平也。一曰車轅脊不停水。 考證:〔【周禮·冬官考工記】準之,然後量之。【註】謂準擊平正之也。〕 謹按註係上句權之然後準之之註。謹將改準之然後量之句,改爲權之然後準之。
Thuyết Văn
平也。 从水。隼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂水之平也。天下莫平於水。水平謂之準。因之製平物之器亦謂之準。漢志。繩直生準。準者、所以揆平取正是也。因之凡平均皆謂之準。考工記準之然後量之、易繫辭易與天地準是也。 之允切。按隼卽鵻字。鵻从隹聲。準古音在十五部。讀之壘切。考工記故書準作水。○準、五經文字云字林作准。按古書多用准。葢魏晉時恐與淮字亂而別之耳。
【準】 (chuẩn ⟨chuyết⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 隼 (chuẩn) Phiên thiết: Chi duẫn thiết Thượng tự: 之 (chi) , Hạ tự: 允 (duẫn) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'uẫn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: chuẩn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bình (Bằng phẳng. Như {thủ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 准 · 凖 · 𦎧 · 𪳙 · 准 · 凖 · 準 · 准 · 準 · 凖 · 准 · 準