準信
chuẩn tín
Hán Việt: chuẩn tín · Pinyin: zhǔn xìn
Tổng quan
thông tin xác thực và đáng tin cậy
Nghĩa
Việt
- Cihui thông tin xác thực và đáng tin cậy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 信任、相信。《三國演義》第七回:「袁術多詐,未可准信。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 确信; 确实的消息。
- Tân Hoa Tự Điển 1.确信。 2.确实的消息。
Eng
- CC-CEDICT definite and reliable information
- Cihui 準信 hǔnxìn n. confirmation; definite note