准儿

zhǔn érchuẩn nhi

Hán Việt: chuẩn nhi · Pinyin: zhǔn ér

Tổng quan

chắc chắn; nhất định

新华 · Tân Hoa Đại lục

确定的主意、方式、规律等(多用在“有、没有”后面):心里有~, 他到底来不来,还没有~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

確定、一定。如:「這事可沒準兒。」

Cấu tạo: 準 (chuẩn) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắc: chắc chắn/nhất định
  • Biên soạn 準兒 hǔnr n. <coll.> certainty

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 确定的主意、方式、规律等(多用在“有、没有”后面):心里有~, 他到底来不来,还没有~。

Eng

  • Cihui 準兒 hǔnr n. <coll.> certainty; ►See méizhǔn

Đức

  • Handedict Bestimmtheit, Gewissheit

Từ liên quan

Gần nghĩa

儿化 · 儿女 · 儿媳 · 儿子 · 儿孙 · 儿戏 · 儿时 · 儿歌