准头

zhǔn tóuchuẩn đầu

Hán Việt: chuẩn đầu · Pinyin: zhǔn tóu

Tổng quan

Hán Việt: 準 ĐẦU chính xác; đúng; trúng. bắn rất chính xác. 說話沒個準頭. nói năng rất chính xác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鼻子的最下端。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

標準或準確性。如:「你做事老是沒個準頭,怎麼成呢?」、「他投擲籃球挺有準頭的。」

Cấu tạo: 準 (chuẩn) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tướng mạo) chóp mũi
  • Cihui (thông tục) độ chính xác
  • Tần suất từ đúng; trúng
  • Biên soạn 準頭 hǔntou* n. <coll.> accuracy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 標準或準確性。如:「你做事老是沒個準頭,怎麼成呢?」、「他投擲籃球挺有準頭的。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 鼻頭。相術上稱鼻子下部隆起的部位為「準頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鼻子的最下端。

Eng

  • Cihui 準頭 hǔntou* n. <coll.> accuracy; ►See also zhǔntóu
  • Tần suất từ 準頭 hǔntou* n. <coll.> accuracy, , ►See also zhǔntóu

Từ liên quan

Gần nghĩa

准予 · 准保 · 准信 · 准假 · 准備 · 准儿 · 准免 · 准入