準定
chuẩn định
Hán Việt: chuẩn định · Pinyin: zhǔn dìng
Tổng quan
nhất định: chắc chắn
Nghĩa
Việt
- Cihui nhất định: chắc chắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.肯定、一定。元.關漢卿《裴度還帶》第三折:「遇大難不死,必有後程,准定發跡也。」《水滸傳》第一○回:「天可憐見林冲!若不是倒了草廳,我准定被這廝們燒死了!」 2.擬訂、準備好。《清平山堂話本.刎頸鴛鴦會》:「倆個相見暗喜,准定目下成事。」也作「准便」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肯定,一定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.肯定,一定。
Eng
- Cihui 準定 hǔndìng adv. <coll.> certainly; definitely