准点

zhǔn diǎnchuẩn điểm

Hán Việt: chuẩn điểm · Pinyin: zhǔn diǎn

Tổng quan

Hán Việt: 準 ĐIỂM đúng giờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓依照规定的钟点。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

班機、班車等準時出發或到達,而無延誤。如:「這班火車準點抵達車站。」

Cấu tạo: 準 (chuẩn) + 點 (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng giờ
  • Cihui đúng kế hoạch
  • Biên soạn 準點 hǔndiǎn adv. right on time/schedule

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 班機、班車等準時出發或到達,而無延誤。如:「這班火車準點抵達車站。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓依照规定的钟点。

Eng

  • Cihui 準點 hǔndiǎn adv. right on time/schedule

Từ liên quan

Gần nghĩa

准予 · 准保 · 准信 · 准假 · 准備 · 准儿 · 准免 · 准入