準的

zhǔn dì chuẩn đích

Hán Việt: chuẩn đích · Pinyin: zhǔn dì

Tổng quan

tiêu chuẩn | quy chuẩn | tiêu chí

Cấu tạo: (chuẩn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu chuẩn | quy chuẩn | tiêu chí
  • Cihui chuẩn đích chuẩn đích ☆Vật để nhắm bắn — Mức độ để theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.箭靶。北齊.顏之推《顏氏家訓.雜藝》:「別有博射,弱弓長箭,施於準的。揖讓升降,以行禮焉。」 2.標準。北齊.顏之推《顏氏家訓.文章》:「邢子才、魏收俱有重名,時俗準的,以為師匠。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「按春秋經傳,舉例發凡;自史漢以下,莫有準的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 标准;准则; 谓射中目标,弄准确。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.标准;准则。 2.谓射中目标,弄准确。

Eng

  • CC-CEDICT standard|norm|criterion
  • Cihui standard; norm; criterion

ja

  • JMdict target|object|aim|goal