准线
chuẩn tuyến
Hán Việt: chuẩn tuyến · Pinyin: zhǔn xiàn
Tổng quan
đường chuẩn của parabol
见椭圆”(802页)、双曲线”(299页)、抛物线”(410页)。
數學上指在平面上,從曲線上任意點到一定點與到一定直線的距離之比為常數時,此曲線為二次曲線(即錐線),上述直線稱為此二次曲線的準線。
Nghĩa
Việt
- Cihui đường hướng dẫn
- Tần suất từ (toán học) đường chuẩn, (như) directress
- Biên soạn 準線 hǔnxiàn n. alignment line
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 數學上指在平面上,從曲線上任意點到一定點與到一定直線的距離之比為常數時,此曲線為二次曲線(即錐線),上述直線稱為此二次曲線的準線。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见椭圆”(802页)、双曲线”(299页)、抛物线”(410页)。
- Kaggle Zh-Vi directrix
Eng
- Cihui directrix line of a parabola; guide line
- Tần suất từ 準線 hǔnxiàn n. alignment line