準話
chuẩn thoại
Hán Việt: chuẩn thoại
Tổng quan
lời chắc chắn; lời khẳng định; lời xác định。(准話兒)確定的話。 什麼時候定好日子,我再給您個准話。 khi nào định được ngày, tôi sẽ nói lại với ông.
Nghĩa
Việt
- Cihui lời chắc chắn; lời khẳng định; lời xác định。(准話兒)確定的話。 什麼時候定好日子,我再給您個准話。 khi nào định được ngày, tôi sẽ nói lại với ông.