净觉

jìng jué tịnh giác

Hán Việt: tịnh giác · Pinyin: jìng jué

Tổng quan

Cấu tạo: (tịnh) + (giác)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛陀; 佛教谓心无妄念,对境不迷为净觉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛陀。 2.佛教谓心无妄念,对境不迷为净觉。