涼亭
lương đình
Hán Việt: lương đình · Pinyin: liáng tíng
Tổng quan
đình
Nghĩa
Việt
- Cihui đình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供人休憩、避雨或觀賞的亭子。如:「午後突然下起一陣雷雨,涼亭裡擠滿了避雨的遊人。」《醒世姻緣傳》第八回:「晁大舍正在西邊涼亭晝寢,聽得這院裡嚷鬧,愕愕睜睜扒起來,趿了鞋來探問。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供休息或避雨的亭子。
Eng
- CC-CEDICT pavilion
- Cihui pavilion
ja
- JMdict pavilion in a garden (used to keep cool)|gazebo