凉亭
lương đình
Hán Việt: lương đình · Pinyin: liáng tíng
Tổng quan
chòi nghỉ mát; đình nghỉ mát
供休息或避雨的亭子。
供人休憩、避雨或觀賞的亭子。如:「午後突然下起一陣雷雨,涼亭裡擠滿了避雨的遊人。」《醒世姻緣傳》第八回:「晁大舍正在西邊涼亭晝寢,聽得這院裡嚷鬧,愕愕睜睜扒起來,趿了鞋來探問。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lương đình
- VietPhrases đình nghỉ mát
- Tần suất từ cây, (kỹ thuật) trục chính, (y học) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) arbour lùm cây, chỗ ngồi mát dưới lùm cây, chỗ ngồi mát dưới giàn dây leo lùm cây, nhà nghỉ mát trong kùm cây, (thơ ca) nhà ở, (thơ ca) buồng the, phòng khuê, (hàng hải) neo đằng mũi (tàu) ((cũng) bower anchor), dây cáp buộc neo đằng mũi ((cũng) bower cable) quán (bán sách, giải khát...), buồng điện thoại công cộng giàn dây leo, đường đi dạo phố có giàn dây leo lưới mắt cáo; rèm mắt cáo; hàng rào mắt cáo ((cũng) trellis,work), giàn mắt cao (cho cây leo), căng lưới mắt cáo, đóng rèm mắt cáo (vào cửa sổ...), cho (cây) leo lên giàn mắt…
- Biên soạn 涼亭 iángtíng n. 1. wayside pavilion 2. summer house 3. kiosk M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供人休憩、避雨或觀賞的亭子。如:「午後突然下起一陣雷雨,涼亭裡擠滿了避雨的遊人。」《醒世姻緣傳》第八回:「晁大舍正在西邊涼亭晝寢,聽得這院裡嚷鬧,愕愕睜睜扒起來,趿了鞋來探問。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供休息或避雨的亭子。
- Kaggle Zh-Vi abour
Eng
- JMdict pavilion in a garden (used to keep cool)
- JMdict gazebo
- Cihui pavilion
- Tần suất từ 涼亭 iángtíng n. 1. wayside pavilion 2. summer house 3. kiosk M:⁴zuò
Đức
- Handedict Laube
ja
- JMdict 涼亭(りょうてい)