凉友
lương hữu
Hán Việt: lương hữu · Pinyin: liáng yǒu
Tổng quan
Người bạn mát mẻ, tức cái quạt
1.扇的别名。
扇子。宋.陶穀《清異錄.卷三.器具.淨君》:「淨君掃浮塵,涼友招清風,炎炎火雲節,蕭然一堂中。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bạn mát
- Tần suất từ Người bạn mát mẻ, tức cái quạt.; gười bạn mát mẻ, tức cái quạt
- Biên soạn 涼友 liángyǒu n. fan
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.扇的别名。
Eng
- Cihui 涼友 liángyǒu n. fan
- Tần suất từ 涼友 liángyǒu n. fan