涼德

liáng dé lương đức

Hán Việt: lương đức · Pinyin: liáng dé

Tổng quan

Cấu tạo: (lương) + (đức)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 薄德,缺少仁义; 后世多用为王侯的自谦之词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.薄德,缺少仁义。 2.后世多用为王侯的自谦之词。

Eng

  • Cihui 涼德 iángdé n. (of) very little virtue