涼棚

liáng péng lương bằng

Hán Việt: lương bằng · Pinyin: liáng péng

Tổng quan

mái che bằng chiếu | gian lều

Cấu tạo: (lương) + (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mái che bằng chiếu | gian lều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四面無牆,遮陽納涼的棚子。《老殘遊記》第三回:「殿前搭著涼棚,擺設著四五張桌子,十幾條板櫈賣茶,以便遊人歇息。」「小朋友最喜歡在涼棚下聽老爺爺講故事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夏天搭起来遮蔽太阳的棚◇手搭~(把手掌平放在额前)往前看。

Eng

  • CC-CEDICT mat awning|arbor
  • Cihui mat awning; arbor