涼鞋

liáng xié lương hài

Hán Việt: lương hài · Pinyin: liáng xié

Tổng quan

dép sandal

Cấu tạo: (lương) + (hài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dép sandal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鞋面能通風的鞋子,通常於夏天穿著。《儒林外史》第四一回:「身穿白紗直裰,腳下涼鞋,黃瘦面龐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夏天穿的鞋帮通风的鞋。

Eng

  • CC-CEDICT sandal
  • Cihui sandal