凋弊 điêu tệ Hán Việt: điêu tệ Tổng quan Cấu tạo: 凋 (điêu) + 弊 (tệ)Hán Việtđiêu tệCấu tạo凋 + 弊 · điêu + tệ nghĩa thành phần: điêu + tệ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 衰敗困苦。《五代史平話.周史.卷上》:「體知河北諸郡,頻年兵革,凋弊已甚。」《初刻拍案驚奇》卷九:「今日見別人的女兒,多與了富貴之家,反是他女婿家裡凋弊了。」也作「凋敝」、「彫敝」。