凋
điêu
Hán Việt: điêu · Pinyin: diāo
Tổng quan
điêu điêu tàn [Eng: falling into ruin
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diāo |
|---|---|
| Hán Việt | điêu |
| Quảng Đông | diu1 |
| Mân Nam | tiau |
| Nhật Bản | CHOU |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄉㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | teu |
| Baxter-Sagart | tˤiw |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤiw |
| Phản thiết | 丁聊切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tàn, rạc. Như {điêu linh} [凋零] rời rạc tan tác. Có khi viết là {điêu} [雕] hay [彫]. Đỗ Phủ [杜甫] : {Ngọc lộ điêu thương phong thụ lâm} [玉露凋傷楓樹林] (Thu hứng [秋興]) Những giọt sương như ngọc làm xơ xác rừng phong.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.枯萎。《文選.左思.蜀都賦》:「迎隆冬而不凋,常曄曄以猗猗。」唐.杜牧〈寄揚州韓綽判官〉詩:「青山隱隱水迢迢,秋盡江南草木凋。」 2.衰落、衰頹。《文選.潘岳.懷舊賦》:「不幸短命,父子凋殞。」宋.陸游〈樓上醉書〉詩:「八年梁益凋朱顏,三更撫枕忽大叫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凋 (形声。从仌,周声。仌”,冻的意思。本义草木衰落) 同本义 凋,半伤也。--《说文》 凋,伤也。--《广雅》 为其凋荣也。--《战国策·秦策》 卉既凋而已育。--《思元赋》。注落也。” 又如凋萎(凋谢枯萎。植物的茎叶,因蒸散水分过多,补充不及,组织呈萎缩现象,不能保持固有的形状);凋瘁(衰败枯萎);凋霜(因霜冻而受到损伤) 衰败,衰落 凋 零落 凋 diāo凋零;凋谢。 【凋零】(草木花叶)萎谢零落。有时比喻人死亡。 【凋谢】同'凋零'。
Eng
- CC-CEDICT withered
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】都聊切【集韻】【韻會】【正韻】丁聊切,𠀤音貂。【說文】半傷也。【木華·海賦】爲凋爲瘵。又【韻會】通作彫。【論語】歲寒,然後知松柏之後彫。又【正韻】通作雕。【晉書·李重傳】雕弊之迹。又【玉篇】力盡貌。
Thuyết Văn
半傷也。 从仌。 周聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
傷、創也。半傷、未全傷也。 仌霜者傷物之具。故从仌。 都僚切。二部三部。
【凋】(điêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 仌 (băng) | Thanh phù (聲符): 周 (chu) Phiên thiết: 都僚切 → đô + liêu Nghĩa: 半傷 vậy。 từ 仌。周 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 淍 · 淍