凋萎
điêu nuy
Hán Việt: điêu nuy · Pinyin: diāo wēi
Tổng quan
ốm yếu, tiều tuỵ, úa tàn, suy giảm, phai nhạt, mòn mỏi đợi chờ, héo hon đi vì mong mỏi
(草木)凋谢枯萎:枝叶~。
凋謝枯萎。植物的莖葉,因蒸散水分過多,補充不及,而使組織細胞失去膨壓呈萎縮現象,不能保持固有的形狀。如:「秋天一到,花草漸漸凋萎。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 héo úa
- Tần suất từ ốm yếu, tiều tuỵ, úa tàn, suy giảm, phai nhạt, mòn mỏi đợi chờ, héo hon đi vì mong mỏi
- Biên soạn 凋萎 iāowěi v.p. 1. wither and fall 2. fade
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凋謝枯萎。植物的莖葉,因蒸散水分過多,補充不及,而使組織細胞失去膨壓呈萎縮現象,不能保持固有的形狀。如:「秋天一到,花草漸漸凋萎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (草木)凋谢枯萎:枝叶~。
- Kaggle Zh-Vi languish
Eng
- Cihui 凋萎 iāowěi v.p. 1. wither and fall 2. fade
- Tần suất từ 凋萎 iāowěi v.p. 1. wither and fall 2. fade