萎
nuy
Hán Việt: nuy · Pinyin: wēi
Tổng quan
héo giảm suy sụp âm đọc ở Đài Loan: [wei1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wēi |
|---|---|
| Hán Việt | nuy |
| Quảng Đông | wai1 |
| Mân Nam | ui |
| Nhật Bản | NAERU |
| Hàn Quốc | 위 |
| Chú âm | ㄨㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qye |
| Baxter-Sagart | ʔ(r)joj |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔ(r)joj |
| Phản thiết | 於危切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Héo, cây cỏ héo. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Hương phong thời lai, xuy khứ nuy hoa} [香風時來, 吹去萎華] (Hóa thành dụ phẩm đệ thất [化城喻品第七]) Gió thơm lâu lâu thổi đến, thổi dẹp hoa héo. Ốm chết. Như {triết nhân kỳ nuy hồ} [哲人其萎乎] ( Lễ ký [禮記]) người hiền triết ốm chết mất ư. {Nuy nhuy} [萎蕤]…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.草木枯黃。如:「枯萎」。《詩經.小雅.谷風》:「無草不死,無木不萎。」 2.衰病。《禮記.檀弓上》:「泰山其頹乎?梁木其壞乎?哲人其萎乎?」漢.鄭玄.注:「萎,病也。」 [形] 衰頹、不振奮。如:「萎靡不振」。《魏書.卷六一.薛安都傳》:「民人萎餧,無以濟之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 萎 (形声。从苃,委声。本义 同本义 萎,蔫也。--《广韵》 萎,草木枯死。--《集韵》 虽萎绝其何伤兮,哀众芳之芜秽。--《楚辞·离骚》 萎,草木菸也。--《一切经音义》九引声类 无木不萎。--《诗·小雅·谷风》 又如萎绝(草木枯落);萎枯(干枯);萎败(枯萎);萎悴(枯萎;憔悴) 引申指病危 哲人其萎乎?--《礼记·檀弓上》。注萎,病也。” 虽萎绝其亦何伤兮!--《楚辞·离骚》 又如萎约(身体患病并陷穷困);萎折(死亡);萎哲(指有才智者之死亡);萎绝(死亡;消亡) 萎wěi ⒈干枯衰落~谢。枯~。气~。衰~。 ⒉颓丧,不振作~(委)靡。 ⒊ ①体积…
Eng
- CC-CEDICT to wither|to drop|to decline|spiritless|Taiwan pr. [wei1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】於危切,音逶。蔫也。【詩·小雅】無木不萎。【屈原·離騷】雖萎絕其何傷兮。 又病也。【禮·檀弓】哲人其萎乎。 又【集韻】鄔毀切,音委。藥草。【爾雅·釋草】熒,委萎。【註】萎蕤也。【韓愈詩】萎蕤綴藍瑛。【註】萎蕤,靑花圓實。亦作荽蕤。 又【正韻】蓄𦄲貌。【後漢·馬援傳】萎腇咋舌。 又地名。【晉書·匈奴傳】萎莎胡等詣王駿降。 又【集韻】同餧。詳餧字註。
Thuyết Văn
食牛也。 从艸。委聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
下文云。以穀萎馬。則牛馬通偁萎。 於僞切。十六部。今字作餧。見月令。
【萎】(nuy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 委 (uỷ) Phiên thiết: 於僞切 → ư + ngụy Nghĩa: thực (ăn)牛 vậy。 từ thảo (cỏ)。委 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 荽