凋败

diāo bàiđiêu bại

Hán Việt: điêu bại · Pinyin: diāo bài

Tổng quan

lụn bại

新华 · Tân Hoa Đại lục

凋谢衰败:草木~, 家业~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

枯萎殘敗。《儒林外史》第四○回:「看那山上,樹木凋敗,又被北風吹的凜凜冽冽的光景,天上便飄下雪花來。」

Cấu tạo: 凋 (điêu) + 敗 (bại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàn héo: lụn bại
  • Tần suất từ lụn bại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凋谢衰败:草木~, 家业~。

Từ liên quan

Gần nghĩa

凋敗 · 凋敝 · 凋残 · 凋殘 · 凋萎 · 凋落 · 凋謝 · 凋谢