凌乘

lăng thừa

Hán Việt: lăng thừa

Tổng quan

凌乘 LỰNG THỰNG Dáng di chuyển chậm chạp. 󱶜胎保凌乘边興 Lừa Hai bấu lựng thựng vần hâng (L.N.H.) Thuyền của Nguyệt không lững thững nên lâu.

Cấu tạo: (lăng) + (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 凌乘 LỰNG THỰNG Dáng di chuyển chậm chạp. 󱶜胎保凌乘边興 Lừa Hai bấu lựng thựng vần hâng (L.N.H.) Thuyền của Nguyệt không lững thững nên lâu.