凌汛

líng xùn lăng tấn

Hán Việt: lăng tấn · Pinyin: líng xùn

Tổng quan

lũ do nghẽn băng (xảy ra khi dòng sông phía hạ lưu đóng băng nhiều hơn thượng lưu)

Cấu tạo: (lăng) + (tấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lũ do nghẽn băng (xảy ra khi dòng sông phía hạ lưu đóng băng nhiều hơn thượng lưu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 初春時期,因上游冰雪融化,造成河流水位猛漲的現象。如:「在凌汛期間渡河特別危險!」《清史稿.志一○三.永定河》「十六年,淩汛水發,全河奔注冰窖隄口。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冰凌河道上水位猛涨的现象。多因上游冰雪先融,下游河道尚未解冻,冰凌壅塞形成冰坝壅水而引起。

Eng

  • CC-CEDICT ice-jam flood (arising when river downstream freezes more than upstream)
  • Cihui ice-jam flood (arising when river downstream freezes more than upstream)