xùn tấn

Hán Việt: tấn · Pinyin: xùn

Tổng quan

nước dâng lụt lũ lụt tưới nước

汛地 · 汛情 · 汛掃 · 汛期 · 伏汛 · 冬汛 · 凌汛 · 春汛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxùn
Hán Việttấn
Quảng Đôngseon3
Nhật BảnSOSOGU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄣˋ
Hán ngữ Trung cổsenh
Phản thiết蘇佃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước tràn. Chỗ chia đồn trấn thủ gọi là {tấn địa} [汛地]. Vẩy nước.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phiếm phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm [Eng: to go rowing; unpractical; idle talk]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 灑。如:「汛掃」。《說文解字.水部》:「汛,灑也。」《文選.揚雄.劇秦美新》:「況盡汛掃前聖數千載功業,專用己之私,而能享祐者哉!」 [名] 1.河流江海定期的漲水。如:「潮汛」、「秋汛」、「桃花汛」。《老殘遊記》第一三回:「大汛到咧!大汛到咧!」 2.婦女的月經。如:「月汛」、「天癸汛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汛 同本义 汛,洒也。--《说文》。按,此字经传多误作汛滥之汛。 汛埽反道。--《礼记·郊特性》 汛拚席。--《管子·弟子职》 况尽汛扫前圣数千载功业,专用己之私,而能享佑者哉?--《文选·扬雄·剧秦美新》 又如汛扫(洒扫);汛逐(清扫驱除) 防守 大军汛黄河而角其前,荆州下宛、叶而犄其后。--《三国演义》 汛 江河定期的涨水或泛滥 明清时称军队驻防地段 三镇各释小嫌,共图大事,速速回汛,听候调谴。--清·孔尚任《 汛xùn定期的涨水伏~¢~。桃花~。筑堤防~。

Eng

  • CC-CEDICT high water|flood|to sprinkle water

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】息晉切【集韻】【韻會】【正韻】思晉切,𠀤音信。【說文】灑也。【司馬相如·封禪書】况盡汛掃前聖數千載功業。 又【廣韻】【集韻】𠀤所賣切,音曬。義同。一曰水貌。 又【唐韻】蘇佃切【集韻】先見切,𠀤音霰。義同。 又【集韻】所蟹切。與灑同。

Thuyết Văn

灑也。 从水。卂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

卂、疾飛也。水之散如飛。此以形聲包會意也。楊雄劇秦美新云。况盡𣲌埽前聖數千載功業。𣲌埽、卽灑埽也。俗用爲潮𣲌字。 息晉切。十二部。按與灑互訓而殊音。洒則經典用爲灑之假借。然謂洒卽之假借、則於古音尤合。葢洒从西聲。西古音如詵也。小顏注東方朔傳洒埽云。洒音信。此謂卽字也。云又山豉反。此謂卽灑字也。此等必皆漢書音義舊說。

【汛】(vàm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 卂 (tín) Phiên thiết: 息晉切 → tức + tấn Nghĩa: 灑 vậy。 từ thủy (nước)。卂 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣲌