凌禮

lăng lễ

Hán Việt: lăng lễ

Tổng quan

lừng lẫy 凌礼 đgt. <từ cổ> “dấy tiếng mạnh mẽ” . “…, vang lừng (nói về oai quiền)” , trỏ cơn thịnh nộ. Mấy phút om thòm dường tích lịch, một cơn lừng lẫy tựa phong ba. (Giới nộ 191.6).

Cấu tạo: (lăng) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lừng lẫy 凌礼 đgt. <từ cổ> “dấy tiếng mạnh mẽ” . “…, vang lừng (nói về oai quiền)” , trỏ cơn thịnh nộ. Mấy phút om thòm dường tích lịch, một cơn lừng lẫy tựa phong ba. (Giới nộ 191.6).