凌空

líng kōng lăng không

Hán Việt: lăng không · Pinyin: líng kōng

Tổng quan

cao chót vót trên bầu trời vút lên trời cao; chọc trời; bay bổng。高高地在天空中或高陞到天空中。 高閣凌空。 lầu cao chọc trời. 雪花凌空飛舞。 hoa tuyết bay bổng trên bầu trời. 飛機凌空而過。 máy bay vút qua bầu trời.

Cấu tạo: (lăng) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao chót vót trên bầu trời vút lên trời cao; chọc trời; bay bổng。高高地在天空中或高陞到天空中。 高閣凌空。 lầu cao chọc trời. 雪花凌空飛舞。 hoa tuyết bay bổng trên bầu trời. 飛機凌空而過。 máy bay vút qua bầu trời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 騰越到天空中。如:「候鳥凌空飛翔而過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高升到天空或耸立空中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.高升到天空或耸立空中。

Eng

  • CC-CEDICT be high up in the sky
  • Cihui be high up in the sky