凌遲

líng chí lăng trì

Hán Việt: lăng trì · Pinyin: líng chí

Tổng quan

cái chết đau đớn | chết bởi ngàn nhát cắt (hình phạt tử hình thời xưa)

Cấu tạo: (lăng) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái chết đau đớn | chết bởi ngàn nhát cắt (hình phạt tử hình thời xưa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一稱古代的酷刑。歷代行刑之法不一,但求使被殺之人受盡痛苦,慢慢死去。有的先將犯人肢體斬斷,後割咽喉;有的以刀剮頭、臉,斷手足,剖胸腹,再砍頭。《宋史.卷一九九.刑法志一》:「凌遲者,先斷其支骿,乃抉其吭,當時之極法也。」元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「合擬凌遲,押付市曹中,釘上木驢,剮一百二十刀處死。」也作「凌持」、「陵遲」。 2.欺凌虐待。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第一五出》:「事到頭來,全無區處,受盡凌遲,如今悔之無及。」元.高文秀《諕范叔》第四折:「去年將小子痛凌遲,今日教你也知滋味。」 3.敗壞、衰敗。《漢書.卷二三.刑法志》:「今隄防凌遲,…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作陵迟”。又称剐刑”。古代一种最残酷的死刑。《宋史·刑法志》记载凌迟者,先断其肢体,然后割断其喉咙。

Eng

  • CC-CEDICT the lingering death|the death of a thousand cuts (old form of capital punishment)
  • Cihui the lingering death; the death of a thousand cuts (old form of capital punishment)