zhì trì

Hán Việt: trì · Pinyin: zhì

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] hoà vào uống ấm nên công chẳng chầy

遲囘 · 遲回 · 遲延 · 遲明 · 遲滯 · 遲留 · 遲疑 · 遲笨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhì
Hán Việttrì
Quảng Đôngci3
Mân Nam
Nhật BảnCHI
Hàn Quốc
Chú âmㄔˊ
Hán ngữ Trung cổdrii
Baxter-Sagartl<r>ə[j]
Hán ngữ Thượng cổl<r>ə[j]
Phản thiết𨻰尼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chậm chạp. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Dương liễu hoa thâm điểu ngữ trì} [楊柳花深鳥語遲] (Xuân cảnh [春景]) Hoa dương liễu rậm rạp, chim hót chậm rãi. Đi thong thả, lâu, chậm. Trì trọng. Một âm là {trí}. Đợi. Như {trí quân vị chí} [遲君未至] đợi anh chưa đến, {trí minh} [遲明] đợi một tí nữa thì s…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rì chậm rì rì [Eng: very slowly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chầy chẳng chóng thì chầy; bấy chầy (bao lâu nay) [Eng: long since; for a long time]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trìa trật trìa [Eng: ?]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chày Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.等待、期望。《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「朕思遲直士,側席異聞。」南朝宋.謝靈運〈南樓中望所遲客詩〉:「登樓為誰思?臨江遲來客。」 2.一直到、等到。《漢書.卷九七.外戚傳上.高祖呂皇后傳》:「遲帝還,趙王死。」《三國志.卷一七.魏書.張郃傳》:「遲將軍到,亮得無已得陳倉乎!」

Eng

  • CC-CEDICT surname Chi
  • CC-CEDICT late|delayed|slow

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

 〔古文〕:邌【唐韻】直尼切【集韻】【韻會】𨻰尼切【正韻】𨻰知切,𠀤音墀。【說文】徐行也。【廣韻】久也,緩也。【詩·衞風】行道遲遲。【禮·玉藻】君子之容舒遲。又【孔子閒居】無體之禮,威儀遲遲。【註】緩而不迫也。 又委遲,迴遠貌。【詩·小雅】周道倭遲。 又【韻會】棲遲,息也。【詩·𨻰風】可以棲遲。 又姓。【書·盤庚】遲任有言。【註】古賢人。又尉遲,複姓。 又【廣韻】【韻會】直利切【集韻】直吏切【正韻】直意切,𠀤音稚。【廣韻】待也。【後漢·章帝紀】朕思遲直士,側席異聞。又【趙壹傳】實望昭其懸遲。【註】懸心遲仰之。 又遲明卽黎明。【前漢·高帝紀】遲明,圍宛城三匝。【註】遲,未也。天未明之頃也。【衞靑傳】遲明行二百餘里。【註】遲,待也。待天欲明也。 又【正韻】欲速而以彼爲緩曰遲,使彼徐行以待亦曰遲。【荀子·修身篇】遲彼止而待我。 又乃也。【史記·春申君傳】遲令韓、魏歸帝重于齊。【註】遲,猶値。値,猶乃也。【韻會】遅遟𨒈𠀤同。

Thuyết Văn

徐行也。 从辵。犀聲。 詩曰。行道遲遲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今人謂稽延爲遲。平聲。謂待之爲遲。去聲。 直尼切。十五部。 邶風文。毛曰。遲遲、舒行皃。

【遲】(trì) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 犀 (tê) Phiên thiết: 直尼切 → trực + ni Dị thể: Cổ văn: 也 Nghĩa: 徐行 vậy。 từ 辵。犀 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。行道遲遲。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 迡 · 邌 · 赿 · 遅 · 遟 · 𨒈 · 遲 · 赿 · 迟 · 迡 · 遅 · 遟