凌雲
lăng vân
Hán Việt: lăng vân · Pinyin: líng yún
Tổng quan
thẳng tới trời cao; thẳng tới mây xanh; hiên ngang. cao tít trên trời xanh. 凌雲壯志. chí lớn cao ngất trời
直上云霄:高耸~, ~壮志。
1.乘雲高飛。比喻超俗絕塵。《文選.江淹.別賦》:「賦有凌雲之稱,辯有雕龍之聲。」《警世通言.卷九.李謫仙醉草嚇蠻書》:「李白紫衣紗帽,飄飄然有神仙凌雲之態。」 2.相術家指當額中央,兩眉附根上的地方。
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Lingyun, Bách Sắc 百色, Quảng Tây
- Cihui (nghĩa đen và bóng) cao chót vót
- Cihui cao cả
- Biên soạn reach the clouds
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.乘雲高飛。比喻超俗絕塵。《文選.江淹.別賦》:「賦有凌雲之稱,辯有雕龍之聲。」《警世通言.卷九.李謫仙醉草嚇蠻書》:「李白紫衣紗帽,飄飄然有神仙凌雲之態。」 2.相術家指當額中央,兩眉附根上的地方。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 直上云霄:高耸~, ~壮志。
Eng
- JMdict skyscraping
- JMdict very high
- JMdict above the clouds
- JMdict above this mortal world
- Cihui see 凌雲縣; 凌云县
Đức
- Handedict Lingyun (Ort in Guangxi) (Eig, Geo)
ja
- JMdict 凌雲(りょううん)