凍僵

dòng jiāng đống cương

Hán Việt: đống cương · Pinyin: dòng jiāng

Tổng quan

đông cứng | tê cóng

Cấu tạo: (đống) + (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đông cứng | tê cóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凍得僵硬,而無法行動。如:「這麼冷,我的手都凍僵了!」《南史.卷七四.孝義列傳下.殷不害》:「即投身捧視,舉體凍僵,水漿不入口者七日,始得母屍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肢体因受冻而僵硬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.肢体因受冻而僵硬。

Eng

  • CC-CEDICT frozen stiff|numb with cold
  • Cihui 凍僵 òngjiāng* r.v. be stiff with cold | Zhēn lěng, wǒ ¹kuài ∼ le. It is cold. I'm almost frozen.