凍寒

dòng hán đống hàn

Hán Việt: đống hàn · Pinyin: dòng hán

Tổng quan

Cấu tạo: (đống) + (hàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寒冷。如:「他發動募集舊衣,是為了讓貧苦的人們免受凍寒之苦。」《舊唐書.卷六九.列傳.侯君集》:「沙磧闊二千里,地無水草,冬風凍寒,夏風如焚。」

ja

  • JMdict frost|bitter cold