凍餒
đống nỗi
Hán Việt: đống nỗi · Pinyin: dòng něi
Tổng quan
đói rét: vừa lạnh vừa đói
Nghĩa
Việt
- Cihui đói rét: vừa lạnh vừa đói
- Cihui ói rét. Cũng như Cơ hàn. đống nỗi đống nỗi ☆Đói rét. Cũng như Cơ hàn. đói rét; vừa lạnh vừa đói。寒冷飢餓;受凍挨餓。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寒冷飢餓。《初刻拍案驚奇》卷二○:「貧者人之常,叨朝廷之祿,不至凍餒足矣,何求富為!」
Eng
- Cihui 凍餒 òng-něi v.p. cold and hungry
ja
- JMdict privation