凍餒

dòng něiđống nỗi

Hán Việt: đống nỗi · Pinyin: dòng něi

Tổng quan

vừa lạnh vừa đói

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉寒冷饥饿; 受冻挨饿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寒冷飢餓。《初刻拍案驚奇》卷二○:「貧者人之常,叨朝廷之祿,不至凍餒足矣,何求富為!」

Cấu tạo: 凍 (đống) + 餒 (nỗi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 凍餒 òng-něi v.p. cold and hungry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寒冷飢餓。《初刻拍案驚奇》卷二○:「貧者人之常,叨朝廷之祿,不至凍餒足矣,何求富為!」

Eng

  • JMdict privation
  • Cihui 凍餒 òng-něi v.p. cold and hungry

ja

  • JMdict 凍餒(とうたい)

other

  • Nguồn khác Đói rét. Cũng như Cơ hàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

冻人 · 凍傷 · 凍僵 · 冻冰 · 凍卵 · 凍原 · 凍品 · 凍土