餒

něiủyNôm ổi

Hán Việt: ủy · Pinyin: něi · Nôm: ổi

Tổng quan

Chăn nuôi, cho giống muông ăn gọi là ủy. Cũng viết là [餵]

凍餒 · 餒匱 · 餒卻 · 餒士 · 餒弱 · 餒怯 · 餒才 · 餒敗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinněi
Hán Việtnỗi
Âm Nômnỗi
Quảng Đôngjeoi5
Mân Namlué
Nhật BảnUERU
Hàn Quốc뇌
Chú âmㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổnuaix
Phản thiết奴罪切
Thanh mẫu泥
Vận賄
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đói. Đói rét gọi là đống nỗi [凍餒]. Đuối. Như khí nỗi [氣餒] đuối hơi, kém sức. Ươn, thối. Như sách Luận Ngữ [論語] nói : Ngư nỗi nhi nhục bại bất thực [魚餒而肉敗不食] (Hương đảng [鄉黨]) Cá ươn, thịt thối chẳng ăn

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nuôi nuôi nấng [Eng: to bring up, to foster, to breastfeed]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nỗi đông nỗi (đói) [Eng: hungry, starving, famished]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nỗi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nuôi Xuất hiện 67 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nuôi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nuôi Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.飢餓。如:「飢餒」。《太平廣記.卷八二.呂翁》:「吾家本山東,良田數頃,足以禦寒餒,何苦求祿。」 2.受飢餓的人。《後漢書.卷三四.梁統傳》:「每有飢饉,輒載租穀於城門,賑與貧餒,不宣己惠。」 [動] 1.使受餓。《孟子.梁惠王下》:「比其反也,則凍餒其妻子。」 2.沮喪、失去勇氣。如:「勝不驕,敗不餒。」 3.腐爛。《論語.鄉黨》:「魚餒而肉敗,不食。」三國魏.何晏.集解:「魚敗曰餒。」 [形] 空、乏。南朝梁.劉勰《文心雕龍.事類》:「有學飽而才餒,有才富而學貧。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) hungry; starving, (bound form) dispirited, (literary) (of fish) putrid

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤於僞切,音委。【玉篇】餧,飼也。【廣韻】餧,飯也。【說文】食牛也。【禮·月令】季春,餧獸之藥,毋出九門。【註】餧者,啗之也。藥,毒物也。【楚辭·九辯】驥不驟進而求服兮,鳳亦不貪餧而妄食。【註】謂不貪人飤己妄食也。 又【唐韻】奴罪切【集韻】【韻會】【正韻】弩罪切,𠀤音鮾。【玉篇】飢也。一曰魚敗曰餧。【楚語】民之羸餧,日日已甚。【前漢·魏相傳】振乏餧。◎按餧餒古通,今相承,以餧爲餧飼之餧,以餒爲飢餒之餒,遂分爲二。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 餧 · 鮾 · 喂 · 腇 · 餒 · 餧 · 馁 · 鮾 · 𫗪 · 喂 · 馁 · 喂