減半
giảm bán
Hán Việt: giảm bán · Pinyin: jiǎn bàn
Tổng quan
giảm một nửa
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm một nửa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 減少一半的數量。如:「這項原料因到貨量不足,暫時只能依訂單減半供應。」《紅樓夢》第三六回:「從舊年他們外頭商議的,姨娘們每位的丫頭分例減半,人各五百錢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 减少一半。
- Tân Hoa Tự Điển 1.减少一半。
Eng
- CC-CEDICT to reduce by half
- Cihui to reduce by half